Thuốc Vifucamin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vifucamin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17923-12. Nhóm có thành phần Vincamin; Rutin
Thuốc Vifucamin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17923-12. Nhóm có thành phần Vincamin; Rutin
Thuốc Vigentin (Cơ sở nhượng quyền: Công ty CPDP TƯ1-Pharbaco) Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-16303-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin 1g, Acid clavulanic 0,2g
Thuốc Vitamin B1 100 mg/1ml Hộp 10 ống, 100 ống x 1ml SĐK VD-18652-13. Nhóm có thành phần Thiamin hydoclorid 100 mg
Thuốc Vitamin B1 100 mg/1ml Hộp 10 ống, 100 ống x 1ml SĐK VD-18652-13. Nhóm có thành phần Thiamin hydoclorid 100 mg
Thuốc Vitamin B1 100mg Chai 200 viên, chai 500 viên nén SĐK VD-13194-10. Nhóm có thành phần Thiamin hydroclorid 100mg
Thuốc Vitamin B12 500 Hộp 2 vỉ x 5 ống 1ml; 10 vỉ x 5 ống 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-9190-09. Nhóm có thành phần Cyanocobalamin 500mcg/1ml
Thuốc Vitamin B6 25 mg Lọ nhựa 100 viên. Lọ thủy tinh 1500 viên SĐK VD-18654-13. Nhóm có thành phần Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Thuốc Vitamin B6 25 mg Lọ nhựa 100 viên. Lọ thủy tinh 1500 viên SĐK VD-18654-13. Nhóm có thành phần Pyridoxin hydroclorid 25 mg
Thuốc Viciroxim SĐK VD-18780-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Vitamin C 100 mg Lọ 100 viên, 1000 viên SĐK VD-18656-13. Nhóm có thành phần Acid ascorbic 100 mg