Thuốc Virlaf: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Virlaf Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-14870-11. Nhóm có thành phần Lamivudin 100mg
Thuốc Virlaf Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim SĐK VD-14870-11. Nhóm có thành phần Lamivudin 100mg
Thuốc Vacocipdex 500 hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên SĐK VD-18792-13. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin hydroclorid 500mg
Thuốc Vitamin C PMP 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK VD-18473-13. Nhóm có thành phần Acid Ascorbic 500mg
Thuốc Vacodomtium 10 hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-19075-13. Nhóm có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg
Thuốc Vitaneurin Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19689-13. Nhóm có thành phần Fursultiamin 50 mg; Pyridoxin HCl 250 mg; Cyanocobalamin 0,25 mg
Thuốc Vacodomtium 20 hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-19076-13. Nhóm có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 20mg
Thuốc Vanoran Hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13421-10. Nhóm có thành phần Itraconazol 100mg dưới dạng Itraconazol vi hạt
Thuốc Vashasan MR hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim tác dụng kéo dài SĐK VD-7368-09. Nhóm có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 35 mg
Thuốc Viceftazol Hộp 1, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VD-19508-13. Nhóm có thành phần Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Thuốc Vinagluco 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-9094-09. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat. 2NaCl 628 mg tương đương 500 mg Glucosamin sulfat