Thuốc Vinlaril: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinlaril Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19513-13. Nhóm có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Vinlaril Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19513-13. Nhóm có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Vinsolon Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 1 ống dung môi SĐK VD-19515-13. Nhóm có thành phần Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg
Thuốc Vitamin B12 1000 mcg/1ml Hộp 100 ống x 1 ml SĐK VD-19481-13. Nhóm có thành phần Cyanocobalamin 1000 mcg/1 ml
Thuốc Vitamin B6 100 mg/1 ml Hộp 10 ống, 100 ống x 1 ml SĐK VD-18653-13. Nhóm có thành phần Pyridoxin hydroclorid 100 mg
Thuốc Vancomycin 1.0g Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ SĐK VD-18366-13. Nhóm có thành phần Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000mg
Thuốc Vinberi Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên SĐK VD-19511-13. Nhóm có thành phần Thiamin mononitrat 250mg
Thuốc Vincezin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18006-12. Nhóm có thành phần Cetirizin (dưới dạng Cetirizin HCl) 10mg
Thuốc Vingen Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18007-12. Nhóm có thành phần Paracetamol; Chlorpheniramin maleat
Thuốc Vingentamin Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-17595-12. Nhóm có thành phần Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B12, B9
Thuốc Vitazidim 2g Hộp 1, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-19986-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g