Thuốc Vinluta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinluta Hộp 1, 5, 10 lọ bột đông khô + 1, 5, 10 ống dung môi pha tiêm 5ml SĐK VD-19987-13. Nhóm có thành phần Glutathion 300mg
Thuốc Vinluta Hộp 1, 5, 10 lọ bột đông khô + 1, 5, 10 ống dung môi pha tiêm 5ml SĐK VD-19987-13. Nhóm có thành phần Glutathion 300mg
Thuốc Vincolin Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-13007-10. Nhóm có thành phần Natri Citicolin tương đương với Citicolin 500mg
Thuốc Vitamin C 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 100 viên SĐK VD-17981-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic
Thuốc Vacomuc 200 hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên SĐK VD-19543-13. Nhóm có thành phần Acetylcystein 200mg
Thuốc Vacomuc 200 hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên SĐK VD-19543-13. Nhóm có thành phần Acetylcystein 200mg
Thuốc Visteno Hộp 03 vỉ x10 viên (vỉ nhôm – nhôm) SĐK QLĐB-376-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat
Thuốc Vipimax 2 g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16897-12. Nhóm có thành phần Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim
Thuốc Viemit Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói SĐK VD-18996-13. Nhóm có thành phần Vitamin B1; B2; B6; E; PP; Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat); Acid glycerophosphoric; Lysin hydroclorid
Thuốc Vanoran Hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13421-10. Nhóm có thành phần Itraconazol 100mg dưới dạng Itraconazol vi hạt
Thuốc Vorifend Forte Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14860-11. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat 500mg