Thuốc Vitamin E 400 IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vitamin E 400 IU Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang mềm SĐK VD-16485-12. Nhóm có thành phần Vitamin E 400IU
Thuốc Vitamin E 400 IU Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang mềm SĐK VD-16485-12. Nhóm có thành phần Vitamin E 400IU
Thuốc Vancomycin 1.0g Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ SĐK VD-18366-13. Nhóm có thành phần Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000mg
Thuốc Vipezon 1,5g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16893-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam
Thuốc Vipezon 1g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16894-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon natri tương đương 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam
Thuốc Vipezon 2g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16895-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 1g Sulbactam
Thuốc Viticalat Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-19062-13. Nhóm có thành phần Ticarcilin (dưới dạng ticarcilin dinatri) 3 g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2 g
Thuốc Vitamin C 500mg/5ml Hộp 6 ống, Hộp 50 ống, Hộp 100 ống x 5ml thuốc tiêm SĐK VD-8828-09. Nhóm có thành phần Acid ascorbic 500mg/5ml
Thuốc Vamidol 480 Hộp 1 vỉ x 20viên; chai 100 viên, chai 500 viên SĐK VD-20337-13. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Thuốc Vifloxacol Hộp 1 chai x 5ml SĐK VD-19493-13. Nhóm có thành phần Ofloxacin 15mg/5ml
Thuốc Vinluta Hộp 1, 5, 10 lọ bột đông khô + 1, 5, 10 ống dung môi pha tiêm 10ml SĐK VD-19988-13. Nhóm có thành phần Glutathion 600mg