Thuốc Vitrofed: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vitrofed Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên nén SĐK VD-13516-10. Nhóm có thành phần Triprolidin hydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin.HCl 60mg
Thuốc Vitrofed Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên nén SĐK VD-13516-10. Nhóm có thành phần Triprolidin hydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin.HCl 60mg
Thuốc Viavan Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-15291-11. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg
Thuốc Vicimadol Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml SĐK VD-18407-13. Nhóm có thành phần Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g
Thuốc Viên xông hương tràm vim báo gấm hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-18918-13. Nhóm có thành phần Menthol 12mg; Eucalyptol 12mg; Camphor 12mg
Thuốc Vitamin PP 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên SĐK VD-17729-12. Nhóm có thành phần Nicotinamid
Thuốc Vingalan H?p 1 vỉ x 10 ?ng SĐK VD-20274-13. Nhóm có thành phần Galantamin HBr 2,5mg/1ml
Thuốc Vintanyl H?p 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20276-13. Nhóm có thành phần N- Acetyl-DL-Leucin 500mg
Thuốc Vialexin 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15000-11. Nhóm có thành phần Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Thuốc Vitamin PP 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-18356-13. Nhóm có thành phần Nicotinamid 500mg
Thuốc Viên phong thấp Topphote Lọ 60 viên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16404-12. Nhóm có thành phần Hy thiêm 600mg, Lá lốt 400mg, Ngưu tất 600mg, Thổ phục linh 600mg