Thuốc Vinphatoxin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vinphatoxin Hộp 10ống SĐK VD-13532-10. Nhóm có thành phần Oxytoxin
Thuốc Vinphatoxin Hộp 10ống SĐK VD-13532-10. Nhóm có thành phần Oxytoxin
Thuốc Vinzix Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm SĐK VD-12993-10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc VINPHASTU Hộp 50 vỉ x 25 viên SĐK VD – 15669 – 11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Cinnarizin
Thuốc Ventolin Hộp 6 vỉ x 5 ống, dung dịch dùng cho máy khí dung SĐK VN-11572-10. Nhóm có thành phần Salbutamol sulfat
Thuốc Vinocerate Hộp 1 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20894- 14. Nhóm có thành phần Choline Afoscerat
Thuốc Ventolin Neb Sol 2.5mg/2.5ml 6×5’s Hộp 6 vỉ x 5 ống SĐK VN-11572-10. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Vitamin B1 250 mg C/100 VNA SĐK VD-14171-11. Nhóm có thành phần Vitamin B1
Thuốc Vitamin C500mg C/100 VBF SĐK VD-13255 -10. Nhóm có thành phần Vitamin C
Thuốc Verapime Hộp 1 lọ 1g+ 1 ống nước cất pha tiêm 3ml, thuốc bột và dung môi pha tiêm, tiêm SĐK VN – 16730-13. Nhóm có thành phần Cefepim
Thuốc VINTOLOX Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi SĐK VD – 18009 – 12. Nhóm có thành phần Pantoprazol