Thuốc TINIDAZOL KABI: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc TINIDAZOL KABI Hộp 1 chai x 100ml-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD – 19570-13. Nhóm có thành phần Tinidazol
Thuốc TINIDAZOL KABI Hộp 1 chai x 100ml-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD – 19570-13. Nhóm có thành phần Tinidazol
Thuốc THUỐC UỐNG ACTISÔ Hộp 10 ống * 10ml cao lỏng SĐK V222-H12-13. Nhóm có thành phần Actiso
Thuốc Tegretol 200mg hoặc tương đương điều trị Hộp 5 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-7767-09 (có gia hạn hiệu lực số đăng ký). Nhóm có thành phần Carbamazepin
Thuốc Triatec Hộp 3 vỉ x 10 viên , Thuốc viên , Uống SĐK VN-7827-09 (có biên nhận gia hạn của Cục QLD). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc Tamiacin 1gam Tiêm SĐK VD-8972-09 (Có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Vancomycin
Thuốc Tarcefandol Hộp 1 lọ, bột pha tiêm, đường tiêm SĐK VN-17603-13. Nhóm có thành phần Cefamandol
Thuốc TURANON – 50MG Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-6920-09. Nhóm có thành phần Eprazinon
Thuốc tagaluck Hộp 10 ống SĐK VD -14797 – 11. Nhóm có thành phần Galantamin 2,5mg/ml
Thuốc Triaxobiotic 1000 Hộp 10 lọ SĐK VN-19010-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon*
Thuốc Tetracain 0,5% Lọ 10ml SĐK VD-16836-12. Nhóm có thành phần Tetracain