Thuốc Taxotere 20mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Taxotere 20mg/1ml H 1 lọ x 1ml, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-128-13. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Taxotere 20mg/1ml H 1 lọ x 1ml, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-128-13. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Tazocin 4,5g 1 lọ/ H, Bột đông khô pha tiêm, không kèm DM, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-12602-11. Nhóm có thành phần Piperacillin, tazobactam
Thuốc Tobrex 0,3% 5ml H 1 lọ đếm giọt Droptainer 5 ml, DD nhỏ mắt vô khuẩn, Nhỏ mắt SĐK VN-19385-15. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Trimebutin 100mg H 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-23720-15. Nhóm có thành phần Trimebutin
Thuốc TERP-COD 5/100mg H 20 vỉ x 15 viên bao phim, uống SĐK VD-19074-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat + Codein
Thuốc Thalidomid 100mg H 3 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK QLĐB-386-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Thalidomid 50mg H 6 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-23930-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc Toginko 80mg H 3 vỉ x 10 viên bao phim, uống SĐK V316-H12-13. Nhóm có thành phần Cao khô chiết từ lá cây Bạch Quả
Thuốc Tepirace 0,15mg H 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-15579-11. Nhóm có thành phần Clonidin
Thuốc Tenricy 0,5mg H 3 vỉ x 10 viên nang mềm, uống SĐK VD-15062-11. Nhóm có thành phần Dutasteride