Thuốc Terpin Codein: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Terpin Codein Hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-4413-07. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrate, Codeine phosphate
Thuốc Terpin Codein Hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-4413-07. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrate, Codeine phosphate
Thuốc Temobela Hộp 1 lọ 5 viên SĐK VN-5128-07. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Temozolomid
Thuốc Tuffcef Hộp 1 lọ 1g + 1 ống nước cất 10ml SĐK VN-4823-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone
Thuốc Thấp khớp ký sinh giao Hộp 1 chai 280ml SĐK V799-H12-10. Nhóm có thành phần Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược
Thuốc Terpin Codein F Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-4414-07. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrate, Codeine phosphate
Thuốc Tranexamic acid injection 50mg Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-4639-07. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid Tranexamic
Thuốc Tytrix-10 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-4270-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Thuốc tiêu thực Ganopan-G Hộp 1 chai 25ml SĐK VD-4351-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Thuốc TV-Enalapril Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-4380-07. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Tadadin Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-4389-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol, Codeine