Thuốc Topsil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Topsil Hộp 1 túi nhôm 2 vỉ x 12 viên, Hộp 100 túi nhôm x 2 viên SĐK VN-6068-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol
Thuốc Topsil Hộp 1 túi nhôm 2 vỉ x 12 viên, Hộp 100 túi nhôm x 2 viên SĐK VN-6068-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol
Dầu xoa, cao xoa Takahi hot 17 x 11,5cm; hộp 24 gói x 1 miếng; 8,5 x 5,5cm; hộp 25 gói x 6 miếng; 5,5 x 4,5cm; hộp 2 gói x 5 miếng SĐK VN-5936-08. Nhóm Dầu xoa, cao xoa có thành phần Chillies oleoresin, Camphor, Boneol
Thuốc Topsil Hộp 1 túi nhôm 2 vỉ x 12 viên, Hộp 100 túi nhôm x 2 viên SĐK VN-6066-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol
Thuốc Topsil Hộp 1 túi nhôm 2 vỉ x 12 viên, Hộp 100 túi nhôm x 2 viên SĐK VN-6067-08. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol
Thuốc Tusvin Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-5929-08. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Guaifenesin Chlorpheneramin maleat
Thuốc Thydulen Cap Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-6208-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Khoáng chất và Vitamin Tanikin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-5684-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Cao bạch quả, Cao lô hội, Vitam D3, B1, B2, B6, PP
Thuốc Tara-butine Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5918-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutine maleate
Thuốc Tanafadol 325 Chai 200 viên SĐK VD-5690-08. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol
Thuốc Tanafadol 325 Chai 200 viên SĐK VD-5689-08. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol