Thuốc T -Lophe: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc T -Lophe Chai 200 viên, 500 viên nang (vàng-vàng) SĐK VD-10882-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc T -Lophe Chai 200 viên, 500 viên nang (vàng-vàng) SĐK VD-10882-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Tymolpain Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11357-10. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid
Thuốc T – Lophe Chai 500 viên, 1000 viên nén SĐK VD-10881-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc T – Lophe Chai 200 viên, 500 viên nang (xanh-xanh) SĐK VD-10880-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Clorpheniramin maleat 4mg
Thuốc Tadaxan Chai 200 viên, 500 viên nang (xám-cam) SĐK VD-10883-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason acetat 0,5mg
Thuốc Tenacfcite 60 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-10885-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 60mg
Thuốc Tadaxan Chai 200 viên, 500 viên nang (xanh-xanh) SĐK VD-10884-10. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Dexamethason acetat 0,5mg
Thuốc Tùng lộc thanh nhiệt tán Hộp 10 gói x 5 gam thuốc bột SĐK V1447-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Hoạt thạch, Cam thảo
Thuốc Thuốc ho la hớn quả Xuân quang Hộp 1 lọ x 280 ml thuốc nước SĐK V1500-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Thục địa, Thiên môn, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Cao La hán quả..
Thuốc Tùng lộc bảo chi đan Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang SĐK V1445-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Bạch truật, Hoạt thạch, Sài hồ, Bán hạ, Khương hoạt, Thăng ma, Cam thảo, Phục linh, Hoàng liên, Ư truật