Thuốc Tricef 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tricef 100 Hộp 2 vỉ x 5 viên nén SĐK VD-10132-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Tricef 100 Hộp 2 vỉ x 5 viên nén SĐK VD-10132-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Tricef 100 Hộp 14 gói x 1,5 g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-10131-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Tofluxine Chai 100viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9967-10. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg
Thuốc Tricef 200 Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim SĐK VD-10133-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim 200mg
Thuốc Tricef 400 Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim SĐK VD-10134-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixim 400 mg
Dược phẩm Tatumcef Powder for Injection “CCPC” Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml; Hộp 10 lọ bột SĐK VN-5652-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Dược phẩm Tatumcef Powder for Injection “CCPC” Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml; Hộp 10 lọ bột SĐK VN-5653-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Dược phẩm Tatumcef Powder for Injection “CCPC” Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ bột SĐK VN-5654-10. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Tramadol 100mg-Rotexmedica solution for injection Hộp 1 ống, 10 ống x 2ml SĐK VN-9838-10. Nhóm có thành phần Tramadol Hydrochloride
Dược phẩm Thiên Hoà Định Kinh Tán Chai 2g thuốc bột – hộp 12 chai 2 g SĐK V1348-H12-10. Nhóm có thành phần Xuyên bối mẫu, mẫu đơn bì, cam thảo, cát căn, hoàng cầm, liên kiều, câu đằng