Thuốc Telvasil 40: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Telvasil 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12932-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Telvasil 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12932-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Khoáng chất và Vitamin Thiogamma 600 Oral Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-12729-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid Thioctic (Acid alpha lipoic)
Dược phẩm Tazopip 4.5g Hộp 1 lọ SĐK VN-13042-11. Nhóm có thành phần Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium
Thuốc Thromax Hộp 1 lọ pha 15ml SĐK VN-12233-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Tsar Cefotaxim Hộp 1 lọ SĐK VN-12220-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime sodium
Dược phẩm Toraass 25 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-13408-11. Nhóm có thành phần Losartan Postassium
Thuốc Troyplatt Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13069-11. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Clopidogrel Bisulfate
Thuốc Torincox 60 Hộp 1vỉ x 10viên SĐK VN-11433-10. Nhóm có thành phần Etoricoxib
Thuốc Tuflu Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-13147-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin
Khoáng chất và Vitamin TRALYMIN SĐK 12648 / 2010 / YT – CNTC. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi gói 3g gồm:
Canxi gluconat : 98,6mg
Vitamin B1 : 0,51mg
Acid folic : 49,5mg
Vitamin B2 : 0,52mg
Kẽm : 0,92mg
Vitamin B6 : 0,52mg
Taurine : 21mg
Vitamin B5 : 0,49mg
L-Lysine : 41mg
Lactose vừa đủ