Thuốc Trimetazidin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trimetazidin Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim SĐK VD-14570-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Thuốc Trimetazidin Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim SĐK VD-14570-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Thuốc Tagimex 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-14088-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 200 mg
Thuốc Thendacin Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm – nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ nhôm – PVC) SĐK VD-13962-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin 150mg (dưới dạng Clindamycin HCl)
Thuốc Tunicapril-2.5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-13841-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc Tunicapril-5 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-13842-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc Tearican eye drops Hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-13838-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Polyvinyl Alcohol
Thuốc Tocinpro Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-13839-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Ciprofloxacin Hydrochloride
Thuốc Tamdrop eye drops Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-13837-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin
Dược phẩm Tramazac Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13681-11. Nhóm có thành phần Tramadol Hydrochloride
Thuốc Timolol Maleate Eye Drops 0.5% Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-13978-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Timolol maleate