Thuốc Toraass 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Toraass 50 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-14381-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan Postassium
Thuốc Toraass 50 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-14381-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan Postassium
Thuốc Tobti lemon Hộp 10 gói x 10 viên, hộp 50 gói x 10 viên SĐK VN-14582-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Thuốc Thuốc tiêm Newpascil Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-14882-12. Nhóm có thành phần Difemerine hydrochloride
Thuốc Torodroxyl 250 DT Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14378-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Dược phẩm Telpower Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14576-12. Nhóm có thành phần Neomycin sulfate, Nystatin, Metronidazole
Thuốc Thuốc tiêm Metronidazole Lọ 100ml SĐK VN-14375-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Triafax DT Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14577-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Khoáng chất và Vitamin Tarfemax Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-14575-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt Fumarate 200mg và Acid folic 1,5mg
Thuốc Tolpene Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14228-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleate
Dược phẩm Teveten 600 Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên SĐK VN-14370-11. Nhóm có thành phần Eprosartan mesylate