Thuốc Tobraquin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tobraquin Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-14413-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Tobraquin Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-14413-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Thuốc Tocetam 200 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-14411-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Tasigna 200mg Hộp 1 vỉ X 7 viên SĐK VN1-594-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Nilotinib
Dược phẩm Temoside 100 Hộp 1 chai x 5 viên SĐK VN1-596-12. Nhóm có thành phần Temozolomide
Thuốc Tab. Robijack 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14601-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole Sodium
Thuốc Tam Bac 200 Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên SĐK VN-14952-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Hocmon, Nội tiết tố Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2ml Hộp 5 ống 2ml SĐK VN-15123-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Triamcinolone acetonide
Thuốc Tam Bac 100 Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên SĐK VN-14951-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Thuốc Tazoflame 4.5 Hộp 1 lọ thuốc + 2 ống dung môi SĐK VN-15686-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Thuốc Tranoxel Hộp 10 ống 5ml SĐK VN-14908-12. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid Tranexamic