Thuốc Tarvicipro: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tarvicipro Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml SĐK VN-15262-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Tarvicipro Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml SĐK VN-15262-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc T-Pepsin Hộp 12 gói x 1g SĐK V753- H12-05. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pepsin 150mg, Thiamin nitrat 15mg
Thuốc Tarvizone Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml SĐK VN-15263-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Tauxiz Hộp 1 lọ để pha 15ml hỗn dịch SĐK VN-15347-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin dihydrate
Thuốc Tupod Dry powder for oral suspension Hộp 1 lọ 50ml SĐK VN-15297-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Thuốc Tialbutinal Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14638-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutine maleate
Thuốc Tobdrops-D Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-15319-12. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Dược phẩm Thuốc tiêm Hutrapain 100mg Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-14777-12. Nhóm có thành phần Tramadol HCl
Thuốc Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate Hộp 5 khay x 10 ống x 1ml SĐK VN-14775-12. Nhóm có thành phần Dexamethasone
Thuốc Triderm Hộp 1 tuýp 5g; hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-15552-12. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin