Thuốc Tolpene: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tolpene Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14228-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleate
Thuốc Tolpene Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14228-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleate
Thuốc Tozef 250 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-14106-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime Axetil
Hocmon, Nội tiết tố Triamcinolone Tablets USP 4mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15609-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Triamcinolone
Thuốc Tadocel 80mg/2ml Hộp 1 lọ + 1 lọ dung môi 6ml SĐK VN1-735-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel
Thuốc Teva-Bilucamide 50mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN1-661-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Bilucamide
Thuốc Thuốc tiêm Metronidazole Lọ 100ml SĐK VN-14375-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Tadocel 20mg/0.5ml Hộp lọ + 1 lọ dung môi 1,5ml SĐK VN1-734-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel
Thuốc Tylenol Trẻ em Viên nhai Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 1000 viên SĐK VN-15068-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol bọc trong nang (Encapsulated Paracetamol)
Khoáng chất và Vitamin Tonicalcium Adults Hộp 20 ống x 10ml SĐK VN-16073-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid Ascorbic; Calcium carbonate; ; Dl-Lysin monohydrat
Thuốc Tonicalcium Children Hộp 20 ống x 5ml SĐK VN-16074-12. Nhóm có thành phần Acid Ascorbic; Dl-Lysin monohydrat