Thuốc Telopin Tab.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Telopin Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14327-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipine maleat
Thuốc Telopin Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14327-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Amlodipine maleat
Thuốc Thuốc tiêm Sufentanil Citrate Hộp 10 ống tiêm 2ml SĐK VN-14417-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Sufentanil citrate
Thuốc Thanh khai linh Hộp 2 vỉ x 12 viên SĐK VN-16375-13. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Rễ đại thanh 800mg; Kim ngõn hoa 240mg; Bột trõn chõu mẫu 200mg; Sơn chi tử 100mg; Thủy ngưu 100mg; Baicalin 20mg; Hyodeoxycholic acid 15mg; Cholic acid 13mg
Thuốc Tri-Genol Hộp 1 tuýp 10g kem SĐK VN-16501-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrochloride 100mg/10g kem) 88,88mg/10g kem
Thuốc Tipem 500mg Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VN-16280-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg
Thuốc Tonadione Inj Hộp 10 ống x 1ml, Hộp 50 ống x 1ml SĐK VN-16240-13. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Phytonadione 10mg/ml
Thuốc Tadachem-20 Hộp 2 vỉ x 2 viên SĐK VN-16630-13. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tadalafil
Thuốc Taxewell-80 Hộp 1 lọ dung dịch thuốc + 1 lọ dung môi pha loãng SĐK VN2-15-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg/2ml
Thuốc Thalapas Hộp 20 Túi x 10 miếng dán SĐK VN-16233-13. Nhóm có thành phần Methyl salicylate 6% (w/w); Ethylene Glycol Monosalicylate 2% (w/w)
Thuốc Tanvari Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VN-16169-13. Nhóm Thuốc phụ khoa có thành phần Clotrimazole 100mg