Thuốc Tadocel 80mg/2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tadocel 80mg/2ml Hộp 1 lọ 80mg/2ml + 1 lọ dung môi 6ml SĐK VN-17808-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 80mg/2ml
Thuốc Tadocel 80mg/2ml Hộp 1 lọ 80mg/2ml + 1 lọ dung môi 6ml SĐK VN-17808-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 80mg/2ml
Hocmon, Nội tiết tố Torfin-100 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-17230-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg
Hocmon, Nội tiết tố Torfin-50 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-17231-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg
Thuốc Tormipex 0.25 Hộp 10 vỉ Alu-Alu x 10 viên SĐK VN-17609-13. Nhóm có thành phần Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,18mg
Thuốc Tobrex Eye Ointment Hộp 1 tuýp x 3,5g SĐK VN-16935-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tobramycin 0,3%
Thuốc Tolson Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17372-13. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperisone hydrochloride 50mg
Thuốc Topisone Hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-17497-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,64mg/1g; Clotrimazole 10,0mg/g; Gentamycin sulphate 1,0mg/g
Thuốc Tadocel 20mg/0.5ml Hộp 1 lọ 20mg/0,5ml + 1 lọ dung môi 1,5ml SĐK VN-17807-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 20mg/0,5ml
Thuốc Thuốc tiêm Sinrodan 30mg/ml Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-17602-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ketorolac tromethamine 30mg/1ml
Thuốc Ticodulin Hộp 4 vỉ x 10 viên SĐK VN-17138-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin 80mg