Thuốc Tegretol 200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tegretol 200 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-18397-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Carbamazepine 200mg
Thuốc Tegretol 200 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-18397-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Carbamazepine 200mg
Thuốc TV.Omeprazol Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VNB-1684-04. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Trancumin dầu trị bỏng Hộp 1 chai 25ml SĐK VD-21327-14. Nhóm có thành phần Mỡ trăn 13,675g/25ml; Tinh dầu tràm 4,5g/25ml; Nghệ 0,125g/25ml
Dược phẩm Tiger Balm Plaster 7cm x 10cm/ miếng dán x 3 miếng dán/ túi; 10cm x 14cm /miếng dán x 3 miếng dán/túi; SĐK VN-18782-15. Nhóm có thành phần Camphor 1 %; Tinh dầu bạc hà 0,6%; Tinh dầu khuynh diệp 0,5%; Menthol 0,3%
Thuốc Tormeg-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18558-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi) 10 mg
Dược phẩm Thuốc nhỏ mắt Trolec Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-18825-15. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason sodium phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17,5mg
Thuốc Tracrium Hộp 5 ống 2,5ml SĐK VN-18784-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besilate 10mg/ml
Thuốc Tolepruv Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18949-15. Nhóm có thành phần Ornidazol 500mg
Dược phẩm Thanh huyết đan Hộp 20 túi x 16 hoàn, hộp 1 lọ x 320 hoàn SĐK VD-21711-14. Nhóm có thành phần Mỗi viên hoàn chứa: Hà thủ ô chế 156 mg; Sơn tra 156 mg; Liên diệp 78 mg; Trạch tả 156 mg; Thảo quyết minh 156 mg
Thuốc Tyrothricin Pastille Hộp 120 vỉ x 8 viên; hộp 40 vỉ x 8 viên SĐK VD-21434-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Tyrothricin 1mg