Thuốc Tatanol Plus: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tatanol Plus SĐK VD-22615-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Tatanol Plus SĐK VD-22615-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Theralene SĐK VD-23403-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Thuốc Tirastam 750 SĐK VD-22616-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Triflox SĐK VD-23305-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Thuốc trị bỏng Trancumin-OPC SĐK VD-22954-15. Nhóm có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg
Dược phẩm Taxewell-20mg Hộp 1 lọ dung dịch thuốc 0,5ml + 1 lọ 1,5ml dung môi SĐK VN-19893-16. Nhóm có thành phần Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml
Thuốc Tipakwell-30mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-19894-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel USP 30mg/5ml
Dược phẩm Tykerb Hộp 1 lọ 70 hoặc 84 viên SĐK VN2-467-16. Nhóm có thành phần Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg
Thuốc Terpin dextromethorphan SĐK VD-23053-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Thập toàn đại bổ SĐK VD-22494-15. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Bạch thược 605mg; Phục linh 605mg; Bạch truật 605mg; Quế nhục 151mg; Cam thảo 303mg; Thục địa 908mg; Đảng sâm 605mg; Xuyên khung 303mg; Đương qui 908mg; Hoàng kỳ 605mg