Thuốc Tipharel: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tipharel Hộp 1 vỉ x 30 viên; hộp 2 vỉ x 30 viên SĐK VD-24283-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Tipharel Hộp 1 vỉ x 30 viên; hộp 2 vỉ x 30 viên SĐK VD-24283-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Tiphator Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-24284-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg
Thuốc Tiphenesin Hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VD-23666-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin 250mg
Thuốc Theralene Hộp 1 chai 90ml SĐK VD-24037-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 0,045g/90ml
Thuốc Tiphallerdin Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-24282-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Tandorex 100 Hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VD-24038-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclosporin 100mg
Thuốc Tandorex 25 Hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VD-24039-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cyclosporin 25mg
Thuốc Tezacef Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ SĐK VD-24537-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1 g
Thuốc Tenafathin 1000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 10 ml SĐK VD-23661-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000 mg
Thuốc Tratrison Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-23893-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 10 g kem bôi da chứa: Clotrimazol 100 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10 mg