Dược phẩm Thăng ma: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Thăng ma Túi PE 1 kg; túi PE 3 kg; túi PE 5 kg SĐK VD-26342-17. Nhóm có thành phần Thăng ma
Dược phẩm Thăng ma Túi PE 1 kg; túi PE 3 kg; túi PE 5 kg SĐK VD-26342-17. Nhóm có thành phần Thăng ma
Thuốc Tenonic Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên SĐK VD-25474-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Tenoxicam 20mg
Thuốc Taginko SĐK VD-24954-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Techepa Hộp 14 gói x 4,0g SĐK VD-25466-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi gói 4g chứa: L-Ornithin L-Aspartat 3,0g
Thuốc Tiamoxicilin 250 Hộp 100 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g SĐK VD-25782-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg
Thuốc Tragentab Hộp 1 lọ 30 ml SĐK VD-25915-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi lọ 30ml chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 30mg
Dược phẩm Tidipluxin SĐK VD-25334-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Tolpernic Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-26047-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperison hydrochlorid 50mg
Thuốc Tiptusxin Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-25783-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tolpernic – 150 Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-26048-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperison hydrochlorid 150mg