Thuốc Terpin codein caps: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Terpin codein caps Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-26074-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Thuốc Terpin codein caps Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-26074-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Thuốc Thuốc ho Bảo Thanh không đường Hộp 1 chai 125 ml, 90 ml SĐK VD-26510-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 5 ml chứa: dịch chiết (5:1) của Xuyên bối mẫu (tương đương 0,4g Xuyên bối mẫu) 0,08ml; Dịch chiết (1,4:1) của hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 0,5g, Sa sâm 0,1g, Phục linh 0,1g, Trần bì 0,1g, Cát cánh 0,4g, Bán hạ 0,1g, Ngũ vị tử 0,05g, Qua
Thuốc Terpin codein tabs Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26075-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Thuốc Thập Toàn Đại Bổ -HT Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK VD-26070-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc 100mg (tương đương với Đảng sâm 170mg; Bạch truật 110mg; Cam thảo 90mg; Bạch thược 110mg; Thục địa 170mg; Hoàng kỳ 170mg); Phục linh 90mg; Quế nhục 110mg; Đương quy 110mg; Xuyên khung 90mg
Thuốc TAZILEX-F Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26505-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Methimazol 5mg
Thuốc Trikapezon Plus 1,5g Hộp 10 lọ SĐK VD-25808-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg
Thuốc Thập toàn đại bổ A.T Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống nhựa x 8ml. Hộp 1 chai 120ml SĐK VD-25662-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết: Đương quy 200mg; Xuyên khung 66,66mg; Thục địa 200mg; Bạch thược 133,33mg; Đảng sâm 133,33mg; Bạch linh 133,33mg; Bạch truật 133,33mg; Cam thảo 66,66mg; Hoàng kỳ 133,33mg; Quế nhục 33,33mg
Dược phẩm Tỳ bà diệp Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-26209-17. Nhóm có thành phần Tỳ bà diệp
Dược phẩm Thevirol SĐK VD-25357-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Telmisartan 20 A.T Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-25661-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 20mg