Thuốc Tanacelest: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tanacelest Hộp 02 vỉ x 15 viên SĐK VD-26023-16. Nhóm có thành phần Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tanacelest Hộp 02 vỉ x 15 viên SĐK VD-26023-16. Nhóm có thành phần Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tanafadol 325 Lọ 200 viên SĐK VD-26024-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg
Thuốc Tirastam 500mg Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-26435-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levetiracetam 500mg
Dược phẩm Trinh nữ hoàng cung Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-25738-16. Nhóm có thành phần Trinh nữ hoàng cung
Hocmon, Nội tiết tố Thiamazol 5 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26437-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Thiamazol 5mg
Dược phẩm Tam thất Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-25737-16. Nhóm có thành phần Tam thất
Thuốc Tranbleed 1000 Hộp 5 ống, 10 ống x 10 ml SĐK VD-26299-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa Acid tranexamic 1000 mg
Thuốc Tovecor plus Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26298-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril arginin 5mg; Indapamid 1,25mg
Thuốc Tenadroxil 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25885-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Thuốc Telfor 120 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-26009-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Fexofenadin HCl 120mg