Dược phẩm Tế tân: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Tế tân Túi 1kg, 3kg, 5kg SĐK VD-27243-17. Nhóm có thành phần Tế tân
Dược phẩm Tế tân Túi 1kg, 3kg, 5kg SĐK VD-27243-17. Nhóm có thành phần Tế tân
Thuốc Taxotere Hộp 1 lọ x 1ml SĐK VN-20265-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 20mg/1ml
Thuốc Tatanol Ultra Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-28305-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Thuốc Tavomac DR 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20309-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
Thuốc Taxel-CSC 20mg/0,5ml Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ dung dịch 1 lọ dung môi SĐK VN2-577-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Docetaxel 20mg/0,5ml
Thuốc Tasigna 150mg Hộp 7 vỉ x 4 viên SĐK VN-20586-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg
Thuốc Tatanol Flu Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29358-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Cafein 25mg
Thuốc Telmisartan 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29873-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80 mg
Khoáng chất và Vitamin Tarvieyes Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26831-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Natri chondroitin sulfat 100 mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Cholin bitartrat 25 mg; Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 20 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 5 mg
Thuốc Telmisartan 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29872-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 40 mg