Thuốc Telblock: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Telblock Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VD-30154-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80mg
Thuốc Telblock Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VD-30154-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80mg
Thuốc Telbock Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VD-29547-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 20mg
Thuốc Teicomedlac 200 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 1 ống dung môi nước vô khuẩn để tiêm 3ml (tiêu chuẩn ống dung môi: E.P 8.0; hạn dùng: 60 tháng) SĐK VD-30144-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi lọ chứa: Teicoplanin 200mg
Thuốc Teicomedlac 400 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, họp 1 lọ + 1 ống dung môi nước cất pha tiêm 3ml (tiêu chuẩn ống dung môi: E.p 8.0; hạn dùng: 60 tháng) SĐK VD-30145-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi lọ chứa: Teicoplanin 400mg
Thuốc Tinfotol Hộp 1 chai 80ml SĐK VD-29740-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg
Thuốc Tinidazol 500mg Hộp 10 vỉ x10 viên SĐK VD-29410-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 500 mg
Thuốc Tinosot gel Hộp 1 tuýp10g SĐK VN-20757-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 0,5mg/g
Thuốc Tioga Hộp 2 vỉ x 20viên SĐK VD-29197-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g
Khoáng chất và Vitamin Tipha-C Hộp 10 vỉ x 2 viên SĐK VD-29847-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Acid ascorbic 1000mg
Thuốc Tehero 650 Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10 ml SĐK VD-29082-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: paracetamol 650 mg