Thuốc Titimex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Titimex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-28212-17. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Thuốc Titimex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-28212-17. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Khoáng chất và Vitamin Tittit Hộp 1 lọ 60ml, 100ml SĐK VN-20957-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi 5ml chứa: Calci lactat gluconat 40mg; Vitamin A 1200IU; Vitamin D3 100IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 (dạng muối natri phosphat) 1mg; Vitamin B6 0,5mg; Nicotinamid 5mg; Dexpanthenol 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin E (dạng muối acetat) 1 mg
Thuốc Tizadyn 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27054-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Topiramat 100mg
Thuốc Tizalon 2 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC/PV dC) SĐK VD-27475-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydrochlorid) 2 mg
Thuốc Tizanad 4 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-27733-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg
Thuốc Tensodoz 2 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) SĐK VD-28510-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2 mg
Thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarat tablets 300mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-21058-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat) 300mg
Thuốc Tensicor 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20291-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 40mg
Thuốc Tensicor 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20292-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80mg
Thuốc Tirodi Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-29298-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 5ml chứa: Ofloxacin 15mg