Thuốc Tivogg-1: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tivogg-1 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30353-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 1mg
Thuốc Tivogg-1 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30353-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 1mg
Thuốc Toginko Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29333-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô lá bạch quả (tương đương lá bạch quả 2800mg) 80mg
Thuốc Tazoretin Hộp 1 tuýp 15g, 30g SĐK VD-30474-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 15 mg
Thuốc Tepirace Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30352-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clonidin hydroclorid 0,15mg
Thuốc Tetracyclin Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên, 400 viên SĐK VD-29260-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 250mg
Thuốc Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-21113-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5
Thuốc Tesafu Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26893-17. Nhóm có thành phần Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg
Thuốc Tofluxine Chai 100 viên; chai 200 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên SĐK VD-26673-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg
Thuốc Toganin Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-27132-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Arginine hydroclorid 200 mg
Thuốc Tobrameson Hộp 1 ống 2ml, 3 ml, 5ml, 8ml, 10ml SĐK VD-30324-18. Nhóm có thành phần Mỗi 1ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 3 mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1 mg