Thuốc Thalidomid: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thalidomid Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27476-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid 100mg
Thuốc Thalidomid Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27476-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid 100mg
Thuốc Thalidomid 100 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27097-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid 100 mg
Thuốc Torexvis D Hộp 01 lọ 5ml SĐK VD-28940-18. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin 15 mg; Dexamethason 5 mg
Dược phẩm Thân sâm phiến Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5 kg, 10kg SĐK VD-26949-17. Nhóm có thành phần Thân sâm
Thuốc Topcefpo 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-28640-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Thuốc Topezonis 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26725-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperison hydrochlorid 100 mg
Thuốc Toplo Tuýp 5g, tuýp 10g, tuýp 15g SĐK VD-29575-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi g chứa: Clotrimazol 10 mg
Thuốc Topolac-US Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-28641-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
Thuốc Topsidin Hộp 1 chai x 24 viên SĐK VD-29739-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Oxomemazin hydroclorid 1,65mg; Paracetamol 33,3mg; Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg
Thuốc TGT Hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 40 viên, hộp 1 chai 60 viên SĐK VD-29332-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 1000mg diệp hạ châu đắng) 100mg; Cao khô nhân trần (tương đương 1170mg nhân trần) 130mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương 600mg cỏ nhọ nồi) 50mg; Cao khô râu ngô (tương đương 400mg râu ngô) 50mg