Dược phẩm Trắc bách diệp: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Trắc bách diệp Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg SĐK VD-30624-18. Nhóm có thành phần Trắc bách diệp
Dược phẩm Trắc bách diệp Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg SĐK VD-30624-18. Nhóm có thành phần Trắc bách diệp
Thuốc Tanametrol Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK VD-27619-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Methyl prednisolon 16mg
Thuốc Tanapolormin Hộp 2 vỉ x 15 viên nén SĐK VD-30170-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Dexclorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Thuốc bôi da Maica Hộp 1 lọ 8ml SĐK VD-30092-18. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Mỗi lọ 8ml chứa: Acid boric 800mg
Thuốc Trimokids PV Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 1,5g SĐK VD-30625-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 1,5g chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg
Thuốc Tranbleed 500 Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27100-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Tranexamic acid 500 mg
Thuốc Tranbleed 500 Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml SĐK VD-29176-18. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 500 mg
Thuốc Tranexamic acid 250mg/5ml Hộp 5 ống x 5 ml SĐK VD-26911-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 250 mg
Thuốc Tranexamic acid 500mg/5ml Hộp 5 ống x 5 ml SĐK VD-26912-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 500 mg
Thuốc Tranexamic Acid 1000mg/10ml Hộp 5 ống x10 ml SĐK VD-29014-18. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa Acid tranexamic 1000 mg