Thuốc Terpine-Codein 15: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Terpine-Codein 15 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-30579-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Thuốc Terpine-Codein 15 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-30579-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg
Thuốc Travimuc Hộp 10 gói x 2 g SĐK VD-30580-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg
Thuốc Tomethrol 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30570-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Methylprednisolon 4mg
Thuốc Tonsga SĐK VD-30428-18. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Tiecarbin Powder for I.V. Injection SĐK VN-21202-18. Nhóm có thành phần
Thuốc Tomethrol 16mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30569-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Methylprednisolon 16 mg
Thuốc Thegalin Hộp 02 vỉ x 20 viên; Hộp 02 vỉ x 25 viên; Hộp 100 vỉ x 25 viên; Chai 200 viên SĐK VD-30824-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Dược phẩm Thuốc bổ ngâm rượu Thang thuốc 620g được đóng trong 2 lần túi PE, bên ngoài đóng túi PE cứng. SĐK VD-30310-18. Nhóm có thành phần Mỗi thang 620g chứa: Nhân sâm 10g; Đẳng sâm 20g; Bạch phục linh 10g; Bạch truật 16g; Xuyên khung 16g; Cam thảo 16g; Đương qui 16g; Thục địa 60g; Bạch thược 16g; Hoàng kỳ 16g; Quế nhục 8g; Liên nhục 18g; Câu kỷ tử 20g; Cốt toái bổ 30g; Cẩu tích 30g; Thổ ph
Vắc-xin Trimovax merieux SĐK Vắc-xin. Nhóm Vắc-xin có thành phần
Thuốc Terpin MêKông Hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VD-30688-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Natri Benzoat 150mg