Thuốc Tenifo E: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenifo E hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK vn 1-557-11. Nhóm có thành phần tenofovir disoproxil fumarate, Emtricitabine
Thuốc Tenifo E hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK vn 1-557-11. Nhóm có thành phần tenofovir disoproxil fumarate, Emtricitabine
Thuốc Terlev-500 Hộp 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên SĐK VN-11599-10. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Troyfos 70 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-11542-10. Nhóm có thành phần Alendronate Natri
Thuốc thuốc tiêm sucrose 5ml hộp 5 ống SĐK 9271/QLD-KD. Nhóm có thành phần sắt sucorse
Thuốc Transmetil Hộp 5 lọ thuốc + 5 ống dung môi SĐK VN1-446-11. Nhóm có thành phần Ademetionine
Thuốc Troyfos 70 Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-11542-10. Nhóm có thành phần Alendronate Natri
Thuốc Torocef-1 Hộp 1lọ SĐK VN-8941-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Torocef-1 Hộp 1lọ SĐK VN-8941-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc TRAMADOL HỘP 50 VIÊN SĐK 11/2011-N. Nhóm có thành phần
Thuốc Transmetil hộp 5 lọ bột và 5 lọ dung môi SĐK VN1-446-11. Nhóm có thành phần ademetionine