Thuốc Tadocel 20mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tadocel 20mg/ml Hộp 1 lọ 1ml; SĐK VN2-473-16. Nhóm có thành phần Docetaxel 20mg/1ml
Thuốc Tadocel 20mg/ml Hộp 1 lọ 1ml; SĐK VN2-473-16. Nhóm có thành phần Docetaxel 20mg/1ml
Thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mg Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN2-313-15. Nhóm có thành phần Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Thông Tâm Lạc Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-9380-09. Nhóm có thành phần Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
Thuốc Taxewell 120mg/3ml Hộp 1 lọ dung dịch thuốc + 1 lọ dung môi pha loãng SĐK VN2-13-13; 14100/QLD-KD ngày 27/7/2016. Nhóm có thành phần Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 120mg/3ml
Thuốc Taurifam Hộp 1 lọ 10ml SĐK 8673/QLD-KD. Nhóm có thành phần Taurine
Thuốc Thymogam Hộp 1 lọ 5ml dung dịch thuốc tiêm SĐK 13714/QLD-KD. Nhóm có thành phần Anti thymocyte Globulin (Equine) 250mg
Thuốc Tasvir 60 Hộp 1 lọ x 28 viên SĐK 8662/QLD-KD. Nhóm có thành phần Daclatasvir 60mg
Thuốc TETRAXIM Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin SĐK QLVX-826-14. Nhóm có thành phần Giải độc tố bạch hầu >=30IU; Giải độc tố uốn ván >=40IU; các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; virus bại liệt typ 1 bất hoạt 40 D.U; virus bại liệt typ 2 bất hoạt 8 D.U; virus bại
Thuốc THYMMOS Capsule Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK QLSP-901-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thymomodulin
Thuốc Troxevasin 2% gel Tuýp 40g SĐK 15840/QLD-KD. Nhóm có thành phần Troxerutin 20mg/g