Thuốc Trandate 200mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trandate 200mg Hộp 30 viên bao phim SĐK 4182/QLD-KD. Nhóm có thành phần Labetalol
Thuốc Trandate 200mg Hộp 30 viên bao phim SĐK 4182/QLD-KD. Nhóm có thành phần Labetalol
Thuốc Trandate 200mg Hộp 30 viên bao phim SĐK 4555/QLD-KD. Nhóm có thành phần Labetalol
Thuốc Trandate 200mg Hộp 30 viên bao phim SĐK 4551/QLD-KD. Nhóm có thành phần Labetalol
Thuốc Triclofem hộp 4 vỉ x 5 lọ hỗn dịch tiêm SĐK 4093/QLD-KD. Nhóm có thành phần Medroxyprogesterone acetate
Thuốc Tenolam Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN2-399-15. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Lamivudin 100mg;
Thuốc Trandate 200mg Hộp 30 viên SĐK 2418/QLD-KD. Nhóm có thành phần Chlorhydrate de labetalol
Thuốc Tisseel Lyo 4ml (2ml + 2ml) 1 lộ bột Tiseel, dùng để hoàn nguyên 2ml dung dịch aprotinin; 1 lọ bột Thrombin, dùng để hoàn nguyên SĐK 17596/QLD-KD. Nhóm có thành phần Thành phần 1: Fibrinogen người 91mg/ml, thành phần 2: Thrombin người UI/ml và dung môi cho thành phần 1: Aprotinin tổng hợp 3000 KIU/ml; dung môi cho thành phần 2 Calcium chlorid 40µmol/ml
Thuốc Thymogam Hộp 1 lọ 5ml SĐK 7232/QLD-KD. Nhóm có thành phần Antithymocyte Globulin (Equine) 250mg/lọ
Thuốc Trioday(tablet) hộp 1 lọ 30 viên SĐK 3132/QLD-KD. Nhóm có thành phần Efavirenz, Lamivudine&Tenefovir Disoproxil Fumarate Tablet 600mg/300mg/300mg
Thuốc Trajenta Duo Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VN3-5-16. Nhóm có thành phần Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg