Thuốc Trimebutin 100mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trimebutin 100mg Vỉ 10,Hộp 100
T/12400 viên SĐK VD-6886-09. Nhóm có thành phần Trimebutin maleat 100 mg
Thuốc Trimebutin 100mg Vỉ 10,Hộp 100
T/12400 viên SĐK VD-6886-09. Nhóm có thành phần Trimebutin maleat 100 mg
Thuốc Trimetazidine 20mg Vỉ 10,Hộp 30
Thùng 11.400 v SĐK VD-9621-09. Nhóm có thành phần Trimetazidime 20mg
Thuốc TV-Cetri 1g Hộp 1lọ,Hộp 50,
Thùng 200 lo SĐK VD -3455-07. Nhóm có thành phần Ceftriaxone (Dạng natri 1 g.
Thuốc Terpin-codein 3,68mg C/400 ,C/800 SĐK VD-6356- 08. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg;Codein base 3,68 mg
Thuốc TV Cold Vỉ 10,Hộp 20,Thùng 1820 viên SĐK VD -3456-07. Nhóm có thành phần Acetaminophen 250 mg;
Pseudoephedrin.HCl 30 mg;
Dextromethorphan.HBr 15 mg.
Thuốc Terpincodein F(hạt) 3,68mg, Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 6000 viên SĐK VD-8849-09. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mgCodein base 3,68 mg
Thuốc Tv Droxil 500mg Vỉ 10,,Hộp 20,
Thùng 4000 viên SĐK VD -3454-07. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500 mg (Dạng monohydrat).
Thuốc Terpincodein F(hạt)5mg, Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 6000 viên SĐK VD-3953-07. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mg;Codein base 5 mg.
Thuốc TV Lansoprazol Vỉ 10,,Hộp 30,
Thùng 2940 viên SĐK VD-3956-07. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30 mg(hạt bao tan trong ruột)
Thuốc Terpincodein nen 10mg, Vỉ 10,,Hộp 100,Thùng 13200 viên SĐK VD-6884-09. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg,Codein 10 mg