Thuốc Terpin-codein 3,68mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Terpin-codein 3,68mg C/400 ,C/800 SĐK VD-6356- 08. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg;Codein base 3,68 mg
Thuốc Terpin-codein 3,68mg C/400 ,C/800 SĐK VD-6356- 08. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg;Codein base 3,68 mg
Thuốc TV Cold Vỉ 10,Hộp 20,Thùng 1820 viên SĐK VD -3456-07. Nhóm có thành phần Acetaminophen 250 mg;
Pseudoephedrin.HCl 30 mg;
Dextromethorphan.HBr 15 mg.
Thuốc Terpincodein F(hạt) 3,68mg, Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 6000 viên SĐK VD-8849-09. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mgCodein base 3,68 mg
Thuốc Tv Droxil 500mg Vỉ 10,,Hộp 20,
Thùng 4000 viên SĐK VD -3454-07. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500 mg (Dạng monohydrat).
Thuốc Terpincodein F(hạt)5mg, Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 6000 viên SĐK VD-3953-07. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mg;Codein base 5 mg.
Thuốc TV Lansoprazol Vỉ 10,,Hộp 30,
Thùng 2940 viên SĐK VD-3956-07. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30 mg(hạt bao tan trong ruột)
Thuốc Terpincodein nen 10mg, Vỉ 10,,Hộp 100,Thùng 13200 viên SĐK VD-6884-09. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg,Codein 10 mg
Thuốc Terpinzoat (BĐ) Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 8800 viên SĐK VD-12977-10. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg;Natri benzoat 50 mg.
Thuốc Terpinzoat (hạt) Vỉ 10,Hộp 100,Thùng 6000 viên SĐK VD-10500-10. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mgNatri benzoat 50 mg
Thuốc Theratussine V/25Hộp 250,Thùng 20500 viên SĐK VD-6885-09. Nhóm có thành phần Alimemazin tartrat(Trimerazin tartrat) 5 mg.