Thuốc Tobracol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tobracol Hộp 1 chai 5ml SĐK VD-16443-12. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat tương đương Tobramycin 15mg/ 5ml
Thuốc Tobracol Hộp 1 chai 5ml SĐK VD-16443-12. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat tương đương Tobramycin 15mg/ 5ml
Thuốc Thuốc hen P/H Hộp 1 lọ x 480 viên hoàn cứng SĐK V20-H12-13. Nhóm có thành phần Xuyên bối mẫu, Trần bì, Ngũ vị tử, Tế Tân, Bán hạ, Than hoạt tính, Sáp ong, Cao dược liệu: Cam thảo, Ma hoàng, Hạnh nhân, Can khương, Tỳ bà diệp
Thuốc Tobramycin Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-8930-09. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat tương ứng 15mg Tobramycin base
Thuốc Tydol 500 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-9492-09. Nhóm có thành phần Acetaminophen 500 mg
Thuốc Topaliszin Hộp 1 chai x 24 viên nang SĐK VD-9286-09. Nhóm có thành phần Oxomemazin, Guaifenesin, Natri benzoat, Paracetamol
Thuốc Tranzalci 8g Hộp 1 lọ x 8g kem bôi da SĐK VD-6160-08. Nhóm có thành phần Chloramphenicol 1%; dexamethason acetat 0,025%, mỡ trăn 5%
Thuốc Trilactol Hộp 10 gói, 30 gói, 100 gói x 1g thuốc bột uống SĐK VD-12610-10. Nhóm có thành phần Hỗn hợp vi khuẩn sinh acid lactic (Lactobacillus acidophilus, Bifidobacterium longum, Lactobacilus rhamnosus) 300 mg
Thuốc Terpin- Dextromethorphan Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17246-12. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 5mg
Thuốc Thuốc đau răng K – SAURAN Hộp 1 lọ 3ml, hộp 1 lọ 8ml, hộp 1 lọ 10ml, cồn thuốc dùng ngoài SĐK V1544-H12-10. Nhóm có thành phần Đại hồi, quế, xuyên khung, thương truật, hoàng bá, tế tân, đương quy (dùng phần dưới của rễ), phòng phong, bạch chỉ, đinh hương, thăng ma, bạch phàn, tạo giác, huyết giác
Thuốc Tiêu độc Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15484-11. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Kim ngân 0,25g; Bồ công anh 0,25g; Bạch linh 0,24g; Hoàng liên 0,24g; Hạ khô thảo 0,24g; Liên kiều 0,24g; Ké đầu ngựa 0,24g