Thuốc Tenamyd-cefotaxime 2000: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenamyd-cefotaxime 2000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19445-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2g
Thuốc Tenamyd-cefotaxime 2000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19445-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2g
Thuốc Tenamyd-cefotaxime 2000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19445-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 2g
Thuốc Tenamyd-Cefotaxime 500 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 10 lọ SĐK VD-19446-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 0,5g
Thuốc Tenamyd-ceftazidime 1000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19447-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Thuốc Tenamyd-ceftazidime 1000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19447-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Thuốc Tenamyd-ceftazidime 2000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19448-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g
Thuốc Tenamyd-ceftazidime 2000 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ SĐK VD-19448-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g
Thuốc Thập toàn đại bổ Thiên Quang Hộp 1 chai 280 ml SĐK V256-H12-13. Nhóm có thành phần Đảng sâm; Bạch truật; phục linh; Cam thảo; Đương quy; Xuyên Khung; Bạch thược; Thục địa; hoàng kỳ; Quế nhục
Thuốc Talanta Hộp 3 vỉ x 14 viên nén nhai SĐK VD-15539-11. Nhóm có thành phần Nhôm hydroxyd (gel khô) 400 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg
Thuốc Tatanol Flu Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14818-11. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg, Phenylephrin HCl 5mg, Caffein 25mg