Thuốc Trimoxtal 250/125: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trimoxtal 250/125 Hộp 12 gói x 1,2g SĐK VD-19290-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125 mg
Thuốc Trimoxtal 250/125 Hộp 12 gói x 1,2g SĐK VD-19290-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125 mg
Thuốc Trimoxtal 250/250 Hộp 12 gói x 1,5 g SĐK VD-19291-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250 mg
Thuốc Trimoxtal 500/250 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-20158-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250 mg
Thuốc Terpin Codein 5 Chai 100 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18714-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg
Thuốc Terpin Codein 5 Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên SĐK VD-18715-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg
Thuốc Terpin Uphace hộp 2 vỉ x 25 viên SĐK VD-19983-13. Nhóm có thành phần Codein 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 150mg
Thuốc Tobidex Hộp 1 lọ x 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-12219-10. Nhóm có thành phần Tobramycin sulfat tương đương 15mg Tobramycin; Dexamethason natri phosphat 5mg
Thuốc Tozinax Syrup Hộp 1 chai x 100ml siro SĐK VD-14946-11. Nhóm có thành phần Kẽm sulfat tương đương 10mg Zn
Thuốc Tiphallerdin Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén SĐK VD-9564-09. Nhóm có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Tiphanicef Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-19462-13. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg