Thuốc Topcolsic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Topcolsic hộp 1 chai 24 viên nang SĐK VD-7309-09. Nhóm có thành phần Oxomemazin hydroclorid 1.65 mg, guaifenesin 33.33 mg, Paracetamol 33.33mg, natri benzoat
Thuốc Topcolsic hộp 1 chai 24 viên nang SĐK VD-7309-09. Nhóm có thành phần Oxomemazin hydroclorid 1.65 mg, guaifenesin 33.33 mg, Paracetamol 33.33mg, natri benzoat
Thuốc Thuốc mỡ Tacropic Hộp 1 tuýp x 10g SĐK VD-20364-13. Nhóm có thành phần Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 10mg/10g
Thuốc Tacedox hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-18868-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Thuốc Tranecid 250 Hộp 1 vỉ x 10 ống 5ml thuốc tiêm SĐK VD-8094-09. Nhóm có thành phần Acid tranexamic 250mg/5ml
Thuốc Toptidin hộp 1 chai 100 viên nang SĐK VD-13401-10. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mg
Thuốc Te Tryn An Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa. Hộp 1 chai x 10 viên nén đặt phụ khoa SĐK VD-9834-09. Nhóm có thành phần Metronidazol, Chloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin
Thuốc TRANCUMIN-Dầu Trị Bỏng Hộp 1 chai 25ml SĐK VD-6278-08. Nhóm có thành phần Mỡ trăn 13,462g, Bột Nghệ 0,111g,
Thuốc Telmisartan Stada 80 mg hộp 4 vỉ x 7 viên nén SĐK VD-7767-09. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Tuần hoàn não Thái Dương Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK V250-H12-13. Nhóm có thành phần Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g
Thuốc Tahana Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK V249-H01-13. Nhóm có thành phần Đinh lăng (tương đương 0,2g cao khô đinh lăng) 1,32 g; Lá bạch quả (tương đương 0.033g cao khô bạch quả) 0,33 g; Cao đậu tương lên men 0,083 g