Thuốc Tarocol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tarocol Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-15507-11. Nhóm có thành phần Tobramycin 15mg/5ml
Thuốc Tarocol Hộp 1 lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VD-15507-11. Nhóm có thành phần Tobramycin 15mg/5ml
Thuốc Tixemed Hộp 1lọ, 10 lọ, 25 lọ SĐK VD-19347-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 g
Thuốc Tydol Women Hộp 10 vỉ x10 viên; 1 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-7574-09. Nhóm có thành phần Paracetamol, Pamabrom, pirilamine maleate
Thuốc Trimoxtal 875/125 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-19820-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125mg
Thuốc Tenoxicam hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-17183-12. Nhóm có thành phần Tenoxicam 20mg
Thuốc Trikaxon IM Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm Trikaxon IM + 1 ống Lidocain 3,5ml SĐK VD-8821-09. Nhóm có thành phần Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Thuốc Terpin – Codein Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-19248-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg; Codein base 5 mg
Thuốc Trimoxtal 500/500 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-20159-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500 mg
Thuốc Thuốc ho Thảo dược Hộp 1 chai 100ml SĐK VD-17599-12. Nhóm có thành phần Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
Thuốc Tetracycline 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-6992-09. Nhóm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 500mg