Thuốc Tehep-B: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tehep-B Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK QLĐB-447-14. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Tehep-B Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK QLĐB-447-14. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Thuốc ho bổ phế Hộp 1 chai 200ml thuốc nước SĐK V31-H12-13. Nhóm có thành phần Mỗi chai 80ml chứa: Trần bì 20g; Cát cánh 10g; Tiền hồ 10g; Tô diệp 10g; Tử uyển 10g; Tang bạch bì 4g; Tang diệp 4g; Thiên môn 4g; Cam thảo 3g; Ô mai 3g; Khương hoàng 2g; Menthol 0,044g
Thuốc Trikadinir Hộp 12 gói 2,5g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-15833-11. Nhóm có thành phần Cefdinir 125mg/ gói
Thuốc Tottri hộp 15, 20 túi x 5 gam hoàn cứng SĐK VD-12721-10. Nhóm có thành phần Đảng sâm: 0,7 g; Trần bì: 0,4 g; Hoàng kỳ: 0,7 g; Thăng ma: 0,4 g, Sài hồ: 0,4 g; Đương qui: 0,4 g; Cam thảo: 0,2 g; Bạch truật: 0,4 g, Liên nhục: 0,4 g; Ý dĩ: 0,4 g.
Thuốc Trimackit Hộp 1 chai 50 ml SĐK VD-19809-13. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg
Thuốc Terpin codein Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nang (trắng – xanh) SĐK VD-16012-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Codein 3,9mg
Thuốc Terpin codein Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VD-16011-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg, Codein 3,9mg
Thuốc Terpin Codein 10 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, Hộp 1 chai x 200 viên nén SĐK VD-6207-08. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg
Thuốc Terpin Codein 10 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, Hộp 1 chai 400 viên nén SĐK VD-6745-09. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg
Thuốc Tarviginkgo G2 Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm SĐK VD-6770-09. Nhóm có thành phần Cao Nhân sâm, cao Bạch quả, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, PP, C, Magnesi, Kẽm, Mangan, Calci, Sắt, Đồng, Crôm, Molybden