Thuốc Traforan: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Traforan Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; SĐK VD-19975-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Thuốc Traforan Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; SĐK VD-19975-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Thuốc Turanon Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên SĐK VD-24368-16. Nhóm có thành phần Eprazinon dihydroclorid 50mg
Thuốc Tenamydcefa 500 hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17195-12. Nhóm có thành phần Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
Thuốc Turanon Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên SĐK VD-24368-16. Nhóm có thành phần Eprazinon dihydroclorid 50mg
Thuốc Tobcol hộp 1 chai 5 ml SĐK VD-18219-13. Nhóm có thành phần Tobramycin 15mg/5ml
Thuốc Trapadol Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19510-13. Nhóm có thành phần Tramadol HCL 37,5mg; Paracetamol 325mg
Thuốc Terfelic F hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19309-13. Nhóm có thành phần Sắt fumarat 200mg; Acid Folic 1 mg
Thuốc Tatridat Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19713-13. Nhóm có thành phần Acid Ursodeoxycholic 300mg
Thuốc Toconat hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VD-18565-13. Nhóm có thành phần D-anpha-Tocopherol 400IU
Thuốc Trixlazi Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên nén SĐK VD-16723-12. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Calci carbonat 998,9mg; Magnesi hydroxyd 359,85mg; Kẽm sulfat monohydrat 13,728mg; Colecalciferol 0,0025mg