Thuốc Tofluxine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tofluxine Chai 100 viên (hồng-vàng) SĐK VD-8403-09. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mg
Thuốc Tofluxine Chai 100 viên (hồng-vàng) SĐK VD-8403-09. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mg
Thuốc Touxirup Hộp 20 gói x 5ml SĐK 18889-13. Nhóm có thành phần Mỗi 5ml siro chứa : Dextromethorphan Hydrobromid 5mg, Clorpheniramin maleat 1.33mg, Guaifenesin 33.3mg, Natri benzoat 50mg
Thuốc Tabarex Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim SĐK VD-13166-10. Nhóm có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Thendacin Hộp 10 ống x 2ml SĐK VD-20015-13. Nhóm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Thuốc Trineulion Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20329-13. Nhóm có thành phần Thiamin mononitrat 100 mg; Pyridoxin HCl 200 mg; Cyanocobalamin 200 mcg
Thuốc Terpin – Codein Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VD-15227-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrate 100mg, codeine 10mg
Thuốc Trafucef-S 1g Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VD-15854-11. Nhóm có thành phần Mỗi lọ chứa: Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 500mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 500mg
Thuốc TV.Fenofibrat Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19502-13. Nhóm có thành phần Fenofibrat 200mg
Thuốc Trimetazidine SaVi 20 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19004-13. Nhóm có thành phần Trimetazidine dihydrochloride 20 mg
Thuốc Trustemtri Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 30 viên (chai nhựa HDPE) SĐK QLĐB-483-15. Nhóm có thành phần Emtricitabin 200 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg