Thuốc Trajordan Ca: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trajordan Ca hộp 1 chai 60 ml, SĐK VD-17716-12. Nhóm có thành phần Lysine hydroclorid, calci glycerophosphat, acid glycerophosphoric, Vitamin B1, B2, B6, PP, E
Thuốc Trajordan Ca hộp 1 chai 60 ml, SĐK VD-17716-12. Nhóm có thành phần Lysine hydroclorid, calci glycerophosphat, acid glycerophosphoric, Vitamin B1, B2, B6, PP, E
Thuốc Thuốc dùng ngoài B/P Hộp 1 lọ 8ml SĐK V24-H12-16. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 8 ml chứa cao chiết các dược liệu: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng bá 1,0g
Thuốc Trajordan Ca chai 100 ml siro SĐK VD-17716-12. Nhóm có thành phần Lysine hydroclorid, calci glycerophosphat, acid glycerophosphoric, Vitamin B1, B2, B6, PP, E
Thuốc Terpin codein Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Hộp 1 chai 150 viên nang SĐK VD-16146-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg, Codein base 3,766 mg, Natri benzoat 50 mg
Thuốc Tadizin Hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK GC-0057-11. Nhóm có thành phần N-Acetyl dl leucine
Thuốc Terpotrophan Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-0058-11. Nhóm có thành phần Dextromethophan HBr, Terpin hydrat
Thuốc Touxirup Hộp 20 gói thuốc bột SĐK VD-16147-11. Nhóm có thành phần Dextromethorphan hyđrobromid 5mg; natribenzoat 50 mg, clorpheniramin maleat 1,33 mg, guaifenesin 33,3 mg
Thuốc Tendirazol Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18268-13. Nhóm có thành phần Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 8,5%) 20 mg
Thuốc Tiêu độc hoàn Hộp 1 chai 45g (450 viên hoàn cứng) SĐK V72-H12-16. Nhóm có thành phần Muồn trâu
Râu mèo
Thương nhĩ tử
Thuốc Thuốc nước D.E.P 17ml SĐK VS-4971-16. Nhóm có thành phần Diethyl Phtalat 5,1g