Thuốc Tinfozol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tinfozol Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-27865-17. Nhóm có thành phần Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin sulfat 10.000 IU
Thuốc Tinfozol Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-27865-17. Nhóm có thành phần Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin sulfat 10.000 IU
Thuốc Tinfomuc 100 Hộp 30 gói x 1g SĐK VD-27864-17. Nhóm có thành phần Acetylcystein 100 mg
Thuốc Topsidin hộp 1 chai 24 viên nang SĐK VD-9406-09. Nhóm có thành phần Oxomemazin HCl 1,65mg, guaifenesin 33,3mg, Paracetamol 33,3mg, natri benzoat 33,3mg
Thuốc Tenoxicam Boston Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18260-13. Nhóm có thành phần Tenoxicam 20mg
Thuốc Trimeseptol 480 Lọ 100 viên SĐK VD-17451-12. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol; Trimethoprim
Thuốc Tenoxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-17183-12. Nhóm có thành phần Tenoxicam 20mg
Thuốc Torexvis Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-27866-17. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Thuốc Taceedo 20 (Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.Địa chỉ: 304, Town Centre, 3rd Floor, Andheri-Kurla Road, Near Mittal estate, Andheri (East), Mumbai-400059, India) Hộp 1 lọ x 0,5 ml + Lọ dung môi pha loãng 1,5ml SĐK VD3-6-17. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 0,5ml dung dịch chứa: Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 20 mg
Thuốc Trimetazidin hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-18970-13. Nhóm có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Thuốc hỗ trợ cắt cơn cai nghiện ma túy Bông Sen Hộp 1 chai 500 ml SĐK QLĐB-595-17. Nhóm có thành phần Mỗi chai 500ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Bạch truật 30g; Ô mai bắc 30g; Đương quy 22,5g; Nhục thung dung 18,75g; Nhân sâm 15g; Sinh khương 7,5g; Hải diêm 3,75g; Mật ong 75g – 30g, 30g, 22,5g, 18,75g, 15g, 7,5g, 3,75g, 75g