Thuốc Sympal Tablet 25mg 2×10’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sympal Tablet 25mg 2×10’s Hộp 2 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-522-16. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Sympal Tablet 25mg 2×10’s Hộp 2 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim, Uống SĐK VN2-522-16. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Solu-Medrol Inj 125mg 25’s 25 lọ/ hộp,Bột pha tiêm, có kèm dung môi, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-15107-12. Nhóm có thành phần Methylprednisolone Hemisuccinat
Thuốc Smoflipid 20% Inj 250ml 1’s Chai 250ml, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm SĐK VN-19955-16. Nhóm có thành phần Nhũ tương 20% 250ml chứa: Dầu đậu tương tinh chế+Triglycerides mạch trung bình+Dầu ô liu tinh chế+ Dầu cá giàu axit béo omega-3 (NLCC: 2000kcal/L), ASTT: khoảng 380mosm/kg H2O).
Thuốc Sevoflurane Chai nhôm 250ml, Chất lỏng dễ bay hơi dùng đường hít để gây mê 100%, Dạng hít SĐK VN-18162-14. Nhóm có thành phần Sevoflurane
Thuốc Sporal 100mg H 1 vỉ x 4 viên nang, viên nang, Uống SĐK VN-13740-11. Nhóm có thành phần Itraconazol
Thuốc Stablon 12,5mg H 2 vỉ x 15 viên, viên nén bao phim, đường uống SĐK VN-14727-12. Nhóm có thành phần Tianeptine sodium
Thuốc Stalevo 150/37.5/200mg H 100 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18401-14. Nhóm có thành phần Levodopa, Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat), Entacapon
Thuốc Stalevo 100/25/200mg H 100 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18400-14. Nhóm có thành phần Levodopa, Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat), Entacapon
Thuốc Sutent 12,5mg H 28 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-18043-14. Nhóm có thành phần Sunitinib
Thuốc Sandimmun Neoral 100mg H 10 vỉ x 5 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VN-14759-12. Nhóm có thành phần Ciclosporin