Thuốc Seosaft Inj. 1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Seosaft Inj. 1g Hộp 10 lọ , bột pha tiêm SĐK VN-16496-13. Nhóm có thành phần Ceftezol
Thuốc Seosaft Inj. 1g Hộp 10 lọ , bột pha tiêm SĐK VN-16496-13. Nhóm có thành phần Ceftezol
Thuốc Serbutam Hộp chứa 1 ống hít 200 đơn vị phân liều, Hỗn dịch dùng để hít, Xịt và Hít SĐK VN-15460-12. Nhóm có thành phần Salbutamol sulphate, Salbutamol
Thuốc Seretide Accuhaler 50/250mcg Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, Bột hít phân liều, Hít qua đường miệng SĐK VN-15447-12. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoate + Fluticasone propionate
Thuốc Seretide Accuhaler 50/500 mcg Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều, Bột hít phân liều, Hít qua đường miệng SĐK VN-17041-13. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoate + Fluticasone propionate
Thuốc Sunamo Viên nén bao phim, uống SĐK VD-12294-10 (có gia hạn). Nhóm có thành phần Amoxicilin+sulbactam
Thuốc Solu-Medrol 1 lọ/ hộp, Bột pha tiêm, có kèm dung môi, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-11234-10. Nhóm có thành phần Methylprednisolone Sodium succinate
Thuốc Sodium Chloride 0,9% chai 1000ml (DDDN) Thùng 12 chai 1000ml dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật, Dùng ngoài SĐK VD-23808-15. Nhóm có thành phần Natri chlorid
Thuốc Siro Bổ tâm tỳ Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10 ml SĐK VD-23560-15. Nhóm có thành phần Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm, Mộc hương, Cam Thảo, Đương quy, Viễn Chí, Long nhãn
Thuốc Seosaft Inj.1g Hộp 10 lọ, Tiêm, bột pha tiêm SĐK VN-16496-13. Nhóm có thành phần Ceftezol
Thuốc Silymax Hộp 2 vỉ x 15 viên bao đường SĐK VD-24354-16. Nhóm có thành phần Silymarin